haft
UK/hɑːft/
US/hæft/
giọng máy của trình duyệt
haft nghĩa là cán, chuôi, tra cán, tra chuôi.
Nghĩa của haft
Danh từ
- Cán, chuôi (dao, rìu...).
Ngoại động từ
- Tra cán, tra chuôi (vào dao, rìu...).
Dạng từ của haft
| Số nhiều | hafts |
| Ngôi thứ ba số ít | hafts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hafting |
| Quá khứ phân từ | hafted |
| Quá khứ | hafted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haft
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
haft nghĩa là gì?
haft (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cán, chuôi, tra cán, tra chuôi.
haft phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haft: giọng Anh (UK) /hɑːft/, giọng Mỹ (US) /hæft/.