TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haft

UK/hɑːft/ US/hæft/ giọng máy của trình duyệt

haft nghĩa là cán, chuôi, tra cán, tra chuôi.

Nghĩa của haft

Danh từ

  1. Cán, chuôi (dao, rìu...).

Ngoại động từ

  1. Tra cán, tra chuôi (vào dao, rìu...).

Dạng từ của haft

Số nhiềuhafts
Ngôi thứ ba số íthafts
Hiện tại phân từ (-ing)hafting
Quá khứ phân từhafted
Quá khứhafted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haft

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

haft nghĩa là gì?

haft (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cán, chuôi, tra cán, tra chuôi.

haft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haft: giọng Anh (UK) /hɑːft/, giọng Mỹ (US) /hæft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.