TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hainan

UK/haɪˈnɑːn/ US/haɪˈnɑːn/ giọng máy của trình duyệt

Hainan nghĩa là hải nam.

Nghĩa của Hainan

Danh từ riêng

  1. Hải Nam.

Câu hỏi thường gặp

Hainan nghĩa là gì?

Hainan (danh từ riêng) nghĩa là hải nam.

Hainan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Hainan: giọng Anh (UK) /haɪˈnɑːn/, giọng Mỹ (US) /haɪˈnɑːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.