TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hair-line

US/ˈhɛr.ˈlɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

hair-line nghĩa là nét hất lên.

Nghĩa của hair-line

Danh từ

  1. Dây thừng làm bằng tóc.
  2. Nét hất lên (chữ viết).

Câu hỏi thường gặp

hair-line nghĩa là gì?

hair-line (danh từ) nghĩa là nét hất lên.

hair-line phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hair-line: giọng Mỹ (US) /ˈhɛr.ˈlɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.