TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hair salon

UK/ˈhɛːˌsæ.lɒn/ US/ˈhɛːˌsæ.lɒn/ giọng máy của trình duyệt

hair salon nghĩa là hiệu cắt tóc.

Nghĩa của hair salon

Danh từ

  1. Hiệu cắt tóc.

Dạng từ của hair salon

Số nhiềuhair salons

Câu hỏi thường gặp

hair salon nghĩa là gì?

hair salon (danh từ) nghĩa là hiệu cắt tóc.

hair salon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hair salon: giọng Anh (UK) /ˈhɛːˌsæ.lɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛːˌsæ.lɒn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.