hairbreadth
US/ˈhɛr.ˌbrɛtθ/
giọng máy của trình duyệt
hairbreadth nghĩa là đường tơ sợi tóc, một li, suýt nữa, tí xíu.
Nghĩa của hairbreadth
Danh từ
- Đường tơ sợi tóc, một li, một tí.
- by (within) a hairbreadth of dealthchỉ một tí nữa thì chết
Tính từ
- Suýt nữa, tí xíu.
- to have a hairbreadth escapesuýt nữa thì bị tóm, may mà thoát được
Câu hỏi thường gặp
hairbreadth nghĩa là gì?
hairbreadth (danh từ, tính từ) nghĩa là đường tơ sợi tóc, một li, suýt nữa, tí xíu.
hairbreadth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hairbreadth: giọng Mỹ (US) /ˈhɛr.ˌbrɛtθ/.