TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hairbreadth

US/ˈhɛr.ˌbrɛtθ/ giọng máy của trình duyệt

hairbreadth nghĩa là đường tơ sợi tóc, một li, suýt nữa, tí xíu.

Nghĩa của hairbreadth

Danh từ

  1. Đường tơ sợi tóc, một li, một tí.
    • by (within) a hairbreadth of dealthchỉ một tí nữa thì chết

Tính từ

  1. Suýt nữa, tí xíu.
    • to have a hairbreadth escapesuýt nữa thì bị tóm, may mà thoát được

Câu hỏi thường gặp

hairbreadth nghĩa là gì?

hairbreadth (danh từ, tính từ) nghĩa là đường tơ sợi tóc, một li, suýt nữa, tí xíu.

hairbreadth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hairbreadth: giọng Mỹ (US) /ˈhɛr.ˌbrɛtθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.