TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hairiness

US/ˈhɛr.i.nəs/ giọng máy của trình duyệt

hairiness nghĩa là sự có tóc, sự có lông.

Nghĩa của hairiness

Danh từ

  1. Sự có tóc; sự có lông; sự rậm tóc, sự rậm lông.

Dạng từ của hairiness

Số nhiềuhairinesses

Câu hỏi thường gặp

hairiness nghĩa là gì?

hairiness (danh từ) nghĩa là sự có tóc, sự có lông.

hairiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hairiness: giọng Mỹ (US) /ˈhɛr.i.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.