TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haired

UK/hɛəd/ US/hɛɹd/ giọng máy của trình duyệt

haired nghĩa là có tóc.

Nghĩa của haired

Tính từ

  1. Có tóc (dùng trong tính từ ghép).

Dạng từ của haired

So sánh hơnmore haired
So sánh nhấtmost haired

Câu ví dụ với haired

  • A white-haired man was playing an accordion outside the shop. Bên ngoài cửa hàng, có một người đàn ông tóc trắng đang chơi accordion.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

haired nghĩa là gì?

haired (tính từ) nghĩa là có tóc.

haired phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haired: giọng Anh (UK) /hɛəd/, giọng Mỹ (US) /hɛɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.