haired
UK/hɛəd/
US/hɛɹd/
giọng máy của trình duyệt
haired nghĩa là có tóc.
Nghĩa của haired
Tính từ
- Có tóc (dùng trong tính từ ghép).
Dạng từ của haired
| So sánh hơn | more haired |
| So sánh nhất | most haired |
Câu ví dụ với haired
- A white-haired man was playing an accordion outside the shop. Bên ngoài cửa hàng, có một người đàn ông tóc trắng đang chơi accordion.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
haired nghĩa là gì?
haired (tính từ) nghĩa là có tóc.
haired phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haired: giọng Anh (UK) /hɛəd/, giọng Mỹ (US) /hɛɹd/.