haji
giọng máy của trình duyệt
haji nghĩa là cũng hadj.
Nghĩa của haji
Danh từ
- Cũng hadj.
- Người hành hương tới Mecca (thánh địa hồi giáo).
Câu hỏi thường gặp
haji nghĩa là gì?
haji (danh từ) nghĩa là cũng hadj.
haji nghĩa là cũng hadj.
haji (danh từ) nghĩa là cũng hadj.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.