haka
UK/ˈhɑːkə/
US/ˈhɑkə/
giọng máy của trình duyệt
haka nghĩa là Điệu vũ chiến đấu theo nghi thức của người Maori.
Nghĩa của haka
Danh từ
- Điệu vũ chiến đấu theo nghi thức của người Maori.
Dạng từ của haka
| Số nhiều | hakas |
| Ngôi thứ ba số ít | hakas |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hakaing |
| Quá khứ phân từ | hakaed |
| Quá khứ | hakaed |
Câu hỏi thường gặp
haka nghĩa là gì?
haka (danh từ) nghĩa là Điệu vũ chiến đấu theo nghi thức của người Maori.
haka phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haka: giọng Anh (UK) /ˈhɑːkə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑkə/.