TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haka

UK/ˈhɑːkə/ US/ˈhɑkə/ giọng máy của trình duyệt

haka nghĩa là Điệu vũ chiến đấu theo nghi thức của người Maori.

Nghĩa của haka

Danh từ

  1. Điệu vũ chiến đấu theo nghi thức của người Maori.

Dạng từ của haka

Số nhiềuhakas
Ngôi thứ ba số íthakas
Hiện tại phân từ (-ing)hakaing
Quá khứ phân từhakaed
Quá khứhakaed

Câu hỏi thường gặp

haka nghĩa là gì?

haka (danh từ) nghĩa là Điệu vũ chiến đấu theo nghi thức của người Maori.

haka phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haka: giọng Anh (UK) /ˈhɑːkə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑkə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.