TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hakim

UK/həˈkiːm/ US/həˈkiːm/ giọng máy của trình duyệt

hakim nghĩa là quan toà, thống đốc.

Nghĩa của hakim

Danh từ

  1. Ân; a-rập Quan toà.
  2. Thống đốc.

Dạng từ của hakim

Số nhiềuhakims

Câu hỏi thường gặp

hakim nghĩa là gì?

hakim (danh từ) nghĩa là quan toà, thống đốc.

hakim phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hakim: giọng Anh (UK) /həˈkiːm/, giọng Mỹ (US) /həˈkiːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.