TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

half-blooder

giọng máy của trình duyệt

half-blooder nghĩa là Học sinh nửa lưu trú (chỉ ở lại trường ăn bữa trưa).

Nghĩa của half-blooder

Danh từ

  1. Học sinh nửa lưu trú (chỉ ở lại trường ăn bữa trưa).

Câu hỏi thường gặp

half-blooder nghĩa là gì?

half-blooder (danh từ) nghĩa là Học sinh nửa lưu trú (chỉ ở lại trường ăn bữa trưa).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.