TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

half-boot

US/ˈhæf.ˈbuːt/ giọng máy của trình duyệt

half-boot nghĩa là giày ống ngắn.

Nghĩa của half-boot

Danh từ

  1. Giày ống ngắn.

Dạng từ của half-boot

Số nhiềuhalf-boots

Câu hỏi thường gặp

half-boot nghĩa là gì?

half-boot (danh từ) nghĩa là giày ống ngắn.

half-boot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của half-boot: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈbuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.