half-brother
US/ˌhæfˈbɹʌðɚ/ giọng người thật
half-brother nghĩa là cùng mẹ khác cha, cùng cha khác mẹ.
Nghĩa của half-brother
Danh từ
- Anh (em) cùng cha khác mẹ, anh (em) cùng mẹ khác cha.
Dạng từ của half-brother
| Số nhiều | half brothers |
Họ từ của half-brother
Câu hỏi thường gặp
half-brother nghĩa là gì?
half-brother (danh từ) nghĩa là cùng mẹ khác cha, cùng cha khác mẹ.
half-brother phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của half-brother: giọng Mỹ (US) /ˌhæfˈbɹʌðɚ/.