half-nelson
US/ˈhæf.ˈnɛɫ.sən/
giọng máy của trình duyệt
half-nelson nghĩa là thế ghì chặt.
Nghĩa của half-nelson
Danh từ
- Thể dục, thể thao Thế ghì chặt (đánh vật).
Dạng từ của half-nelson
| Số nhiều | half nelsons |
Cụm từ, thành ngữ với half-nelson
- to get a half-nelson on somebody — Ghì chặt được ai; (Nghĩa bóng) Hoàn toàn khống chế được ai.
Câu hỏi thường gặp
half-nelson nghĩa là gì?
half-nelson (danh từ) nghĩa là thế ghì chặt.
half-nelson phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của half-nelson: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈnɛɫ.sən/.