TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

half-pay

US/ˈhæf.ˈpeɪ/ giọng máy của trình duyệt

half-pay nghĩa là nửa lương.

Nghĩa của half-pay

Danh từ

  1. Nửa lương.
    • to be placed on half-payhưởng chế độ nửa lương

Câu hỏi thường gặp

half-pay nghĩa là gì?

half-pay (danh từ) nghĩa là nửa lương.

half-pay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của half-pay: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈpeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.