half-pay
US/ˈhæf.ˈpeɪ/
giọng máy của trình duyệt
half-pay nghĩa là nửa lương.
Nghĩa của half-pay
Danh từ
- Nửa lương.
- to be placed on half-payhưởng chế độ nửa lương
Câu hỏi thường gặp
half-pay nghĩa là gì?
half-pay (danh từ) nghĩa là nửa lương.
half-pay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của half-pay: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈpeɪ/.