half past
UK/ˈhɑːf ˌpɑːst/
US/ˈhæf ˌpæst/
giọng máy của trình duyệt
half past nghĩa là rưỡi.
Nghĩa của half past
Danh từ
- Rưỡi.
Câu ví dụ với half past
- Today I slept until half past nine. Hôm nay tôi đã ngủ đến chín rưỡi.
- But it's almost half past eleven. Cơ mà bây giờ đã sắp mười một rưỡi rồi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
half past nghĩa là gì?
half past (danh từ) nghĩa là rưỡi.
half past phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của half past: giọng Anh (UK) /ˈhɑːf ˌpɑːst/, giọng Mỹ (US) /ˈhæf ˌpæst/.