TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

half-price

UK giọng máy US/ˈhæf.ˈprɑɪs/ giọng máy

half-price nghĩa là nửa giá tiền, nửa tiền.

Nghĩa của half-price

Danh từ

  1. Nửa giá tiền.
    • at half-pricevới nửa giá tiền, trả nửa giá tiền

Phó từ

  1. Nửa tiền, nửa giá tiền.
    • children are admittedtrẻ con chỉ phải trả nửa tiền (vé...)

Câu hỏi thường gặp

half-price nghĩa là gì?

half-price (danh từ, phó từ) nghĩa là nửa giá tiền, nửa tiền.

half-price phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của half-price: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈprɑɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.