half-sole
US/ˈhæf.ˈsoʊl/
giọng máy của trình duyệt
half-sole nghĩa là Đế giày kéo dài từ mu bàn chân lên.
Nghĩa của half-sole
Danh từ
- Đế giày kéo dài từ mu bàn chân lên.
Ngoại động từ
- Chữa đế giày (lắp đế giày) từ mu bàn chân lên.
Dạng từ của half-sole
| Số nhiều | half soles |
Câu hỏi thường gặp
half-sole nghĩa là gì?
half-sole (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Đế giày kéo dài từ mu bàn chân lên.
half-sole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của half-sole: giọng Mỹ (US) /ˈhæf.ˈsoʊl/.