TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

half-timbered

UK/ˌhɑːf ˈtɪmbəd/ US/ˌhæf ˈtɪmbɚd/ giọng máy của trình duyệt

half-timbered nghĩa là đá.

Nghĩa của half-timbered

Tính từ

  1. Có tường bằng khung gỗ, và trong khung lại có gạch, đá.

Câu hỏi thường gặp

half-timbered nghĩa là gì?

half-timbered (tính từ) nghĩa là đá.

half-timbered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của half-timbered: giọng Anh (UK) /ˌhɑːf ˈtɪmbəd/, giọng Mỹ (US) /ˌhæf ˈtɪmbɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.