TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

halide

UK/ˈheɪ.laɪd/ US/ˈhæl.aɪd/ giọng máy của trình duyệt

halide nghĩa là Hợp chất gồm halogen và một nguyên tố hoặc gốc khác.

Nghĩa của halide

Danh từ

  1. Hợp chất gồm halogen và một nguyên tố hoặc gốc khác.

Dạng từ của halide

Số nhiềuhalides

Câu hỏi thường gặp

halide nghĩa là gì?

halide (danh từ) nghĩa là Hợp chất gồm halogen và một nguyên tố hoặc gốc khác.

halide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của halide: giọng Anh (UK) /ˈheɪ.laɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈhæl.aɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.