TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

halibut

UK/ˈhæ.lɪ.bət/ US/ˈhæ.lɪ.bət/ giọng máy của trình duyệt

halibut nghĩa là cá bơn halibut, cá bơn lưỡi ngựa, món cá bơn halibut.

Nghĩa của halibut

Danh từ

  1. Động vật học Cá bơn halibut, cá bơn lưỡi ngựa.
  2. Món cá bơn halibut.

Dạng từ của halibut

Số nhiềuhalibuts

Câu hỏi thường gặp

halibut nghĩa là gì?

halibut (danh từ) nghĩa là cá bơn halibut, cá bơn lưỡi ngựa, món cá bơn halibut.

halibut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của halibut: giọng Anh (UK) /ˈhæ.lɪ.bət/, giọng Mỹ (US) /ˈhæ.lɪ.bət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.