halibut
UK/ˈhæ.lɪ.bət/
US/ˈhæ.lɪ.bət/
giọng máy của trình duyệt
halibut nghĩa là cá bơn halibut, cá bơn lưỡi ngựa, món cá bơn halibut.
Nghĩa của halibut
Danh từ
- Động vật học Cá bơn halibut, cá bơn lưỡi ngựa.
- Món cá bơn halibut.
Dạng từ của halibut
| Số nhiều | halibuts |
Câu hỏi thường gặp
halibut nghĩa là gì?
halibut (danh từ) nghĩa là cá bơn halibut, cá bơn lưỡi ngựa, món cá bơn halibut.
halibut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của halibut: giọng Anh (UK) /ˈhæ.lɪ.bət/, giọng Mỹ (US) /ˈhæ.lɪ.bət/.