halite
UK/ˈhæl.aɪt/
US/ˈhæl.aɪt/
giọng máy của trình duyệt
halite nghĩa là muỗi mổ.
Nghĩa của halite
Danh từ
- Muỗi mổ.
Dạng từ của halite
| Số nhiều | halites |
Câu hỏi thường gặp
halite nghĩa là gì?
halite (danh từ) nghĩa là muỗi mổ.
halite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của halite: giọng Anh (UK) /ˈhæl.aɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈhæl.aɪt/.