TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

halitosis

UK/hæl.ɪˈtəʊ.sɪs/ US/hæl.ɪˈtoʊ.sɪs/ giọng máy của trình duyệt

halitosis nghĩa là hơi thở thối, chứng thối mồm.

Nghĩa của halitosis

Danh từ

  1. Y học Hơi thở thối; chứng thối mồm.

Dạng từ của halitosis

Số nhiềuhalitoses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với halitosis

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

halitosis nghĩa là gì?

halitosis (danh từ) nghĩa là hơi thở thối, chứng thối mồm.

halitosis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của halitosis: giọng Anh (UK) /hæl.ɪˈtəʊ.sɪs/, giọng Mỹ (US) /hæl.ɪˈtoʊ.sɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.