TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

halloa

US/hæˈloʊ/ giọng máy của trình duyệt

halloa nghĩa là chào anh, chào chị, này, tiếng chào.

Nghĩa của halloa

Thán từ

  1. Chào anh!, chào chị!
  2. Này, này.
  3. Ô này! (tỏ ý ngạc nhiên).

Danh từ

  1. Tiếng chào.
  2. Tiếng gọi "này, này"!; Tiếng kêu ô này "! (tỏ ý ngạc nhiên).

Nội động từ

  1. Chào.
  2. Gọi "này, này".
  3. Kêu "ô này" (tỏ ý ngạc nhiên).

Dạng từ của halloa

Ngôi thứ ba số íthalloas
Hiện tại phân từ (-ing)halloaing
Quá khứ phân từhalloaed
Quá khứhalloaed

Câu hỏi thường gặp

halloa nghĩa là gì?

halloa (thán từ, danh từ, nội động từ) nghĩa là chào anh, chào chị, này, tiếng chào.

halloa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của halloa: giọng Mỹ (US) /hæˈloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.