TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

halloo

UK/həˈluː/ US/həˈluː/ giọng máy của trình duyệt

halloo nghĩa là hú, xuỵt, xuỵt gọi.

Nghĩa của halloo

Thán từ

  1. Hú, hú! xuỵt, xuỵt (xuỵt chó săn hoặc để làm cho người ta chú ý).

Động từ

  1. Hú, hú! xuỵt, xuỵt (để xuỵt chó săn hoặc để làm cho người ta chú ý).
  2. Xuỵt gọi (chó săn).

Dạng từ của halloo

Số nhiềuhalloos
Ngôi thứ ba số íthalloos
Hiện tại phân từ (-ing)hallooing
Quá khứ phân từhallooed
Quá khứhallooed

Họ từ của halloo

Cụm từ, thành ngữ với halloo

  • don't haloo untill you are out of the wood — (Tục ngữ) Chưa ra khỏi vòng nguy hiểm chớ vội reo mừng.

Câu hỏi thường gặp

halloo nghĩa là gì?

halloo (thán từ, động từ) nghĩa là hú, xuỵt, xuỵt gọi.

halloo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của halloo: giọng Anh (UK) /həˈluː/, giọng Mỹ (US) /həˈluː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.