TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hallstatt

giọng máy của trình duyệt

hallstatt nghĩa là giai đoạn hanxtat.

Nghĩa của hallstatt

Tính từ

  1. Thuộc giai đoạn đầu của thời đại đồ sắt ở châu Âu; giai đoạn Hanxtat.

Câu hỏi thường gặp

hallstatt nghĩa là gì?

hallstatt (tính từ) nghĩa là giai đoạn hanxtat.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.