TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hallucinate

UK/həˈl(j)uːsɪneɪt/ US/həˈl(j)uːsɪneɪt/ giọng máy của trình duyệt

hallucinate nghĩa là gợi ảo giác.

Nghĩa của hallucinate

Ngoại động từ

  1. Gợi ảo giác.

Dạng từ của hallucinate

Ngôi thứ ba số íthallucinates
Hiện tại phân từ (-ing)hallucinating
Quá khứ phân từhallucinated
Quá khứhallucinated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hallucinate

Đồng nghĩa

Họ từ của hallucinate

Câu hỏi thường gặp

hallucinate nghĩa là gì?

hallucinate (ngoại động từ) nghĩa là gợi ảo giác.

hallucinate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hallucinate: giọng Anh (UK) /həˈl(j)uːsɪneɪt/, giọng Mỹ (US) /həˈl(j)uːsɪneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.