hallucinate
UK/həˈl(j)uːsɪneɪt/
US/həˈl(j)uːsɪneɪt/
giọng máy của trình duyệt
hallucinate nghĩa là gợi ảo giác.
Nghĩa của hallucinate
Ngoại động từ
- Gợi ảo giác.
Dạng từ của hallucinate
| Ngôi thứ ba số ít | hallucinates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hallucinating |
| Quá khứ phân từ | hallucinated |
| Quá khứ | hallucinated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hallucinate
Đồng nghĩa
Họ từ của hallucinate
Câu hỏi thường gặp
hallucinate nghĩa là gì?
hallucinate (ngoại động từ) nghĩa là gợi ảo giác.
hallucinate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hallucinate: giọng Anh (UK) /həˈl(j)uːsɪneɪt/, giọng Mỹ (US) /həˈl(j)uːsɪneɪt/.