hallucinative
giọng máy của trình duyệt
hallucinative nghĩa là gây ảo giác.
Nghĩa của hallucinative
Tính từ
- Gây ảo giác (chỉ mục đích).
Câu hỏi thường gặp
hallucinative nghĩa là gì?
hallucinative (tính từ) nghĩa là gây ảo giác.
hallucinative nghĩa là gây ảo giác.
hallucinative (tính từ) nghĩa là gây ảo giác.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.