TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hallucinative

giọng máy của trình duyệt

hallucinative nghĩa là gây ảo giác.

Nghĩa của hallucinative

Tính từ

  1. Gây ảo giác (chỉ mục đích).

Câu hỏi thường gặp

hallucinative nghĩa là gì?

hallucinative (tính từ) nghĩa là gây ảo giác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.