hallucinatory
UK/həˈluː.sɪ.nə.tər.i/
US/həˈluː.sɪ.nə.tɔːr.i/
giọng máy của trình duyệt
hallucinatory nghĩa là ảo giác, gợi ảo giác.
Nghĩa của hallucinatory
Tính từ
- Thuộc Ảo giác; có tính chất ảo giác.
- Gợi ảo giác.
Dạng từ của hallucinatory
| So sánh hơn | more hallucinatory |
| So sánh nhất | most hallucinatory |
Câu hỏi thường gặp
hallucinatory nghĩa là gì?
hallucinatory (tính từ) nghĩa là ảo giác, gợi ảo giác.
hallucinatory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hallucinatory: giọng Anh (UK) /həˈluː.sɪ.nə.tər.i/, giọng Mỹ (US) /həˈluː.sɪ.nə.tɔːr.i/.