TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hallucinogen

UK/ˌhæl.uːˈsɪn.ə.dʒən/ giọng máy của trình duyệt US/həˈluː.sɪ.nə.d͡ʒɛn/ giọng máy của trình duyệt

hallucinogen nghĩa là Chất ma túy gây ảo giác.

Nghĩa của hallucinogen

Danh từ

  1. Chất ma túy gây ảo giác.

Dạng từ của hallucinogen

Số nhiềuhallucinogens

Câu hỏi thường gặp

hallucinogen nghĩa là gì?

hallucinogen (danh từ) nghĩa là Chất ma túy gây ảo giác.

hallucinogen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hallucinogen: giọng Anh (UK) /ˌhæl.uːˈsɪn.ə.dʒən/, giọng Mỹ (US) /həˈluː.sɪ.nə.d͡ʒɛn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.