TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hallucinogenic

UK/həˌluːsɪnəˈdʒɛnɪk/ giọng máy của trình duyệt US/həˌlusɪnəˈd͡ʒɛnɪk/ giọng máy của trình duyệt

hallucinogenic nghĩa là gây ảo giác.

Nghĩa của hallucinogenic

Tính từ

  1. Gây ảo giác.

Dạng từ của hallucinogenic

So sánh hơnmore hallucinogenic
So sánh nhấtmost hallucinogenic
Số nhiềuhallucinogenics

Câu ví dụ với hallucinogenic

  • These are hallucinogenic mushrooms. Đó là nấm gây ảo giác.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hallucinogenic nghĩa là gì?

hallucinogenic (tính từ) nghĩa là gây ảo giác.

hallucinogenic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hallucinogenic: giọng Anh (UK) /həˌluːsɪnəˈdʒɛnɪk/, giọng Mỹ (US) /həˌlusɪnəˈd͡ʒɛnɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.