hallucinogenic
UK/həˌluːsɪnəˈdʒɛnɪk/ giọng máy của trình duyệt
US/həˌlusɪnəˈd͡ʒɛnɪk/ giọng máy của trình duyệt
hallucinogenic nghĩa là gây ảo giác.
Nghĩa của hallucinogenic
Tính từ
- Gây ảo giác.
Dạng từ của hallucinogenic
| So sánh hơn | more hallucinogenic |
| So sánh nhất | most hallucinogenic |
| Số nhiều | hallucinogenics |
Câu ví dụ với hallucinogenic
- These are hallucinogenic mushrooms. Đó là nấm gây ảo giác.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hallucinogenic nghĩa là gì?
hallucinogenic (tính từ) nghĩa là gây ảo giác.
hallucinogenic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hallucinogenic: giọng Anh (UK) /həˌluːsɪnəˈdʒɛnɪk/, giọng Mỹ (US) /həˌlusɪnəˈd͡ʒɛnɪk/.