TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hallux

UK/ˈhæləks/ US/ˈhæləks/ giọng máy của trình duyệt

hallux nghĩa là Tật quẹo ngón chân cái ra ngoài.

Nghĩa của hallux

Danh từ

  1. Tật quẹo ngón chân cái ra ngoài.

Dạng từ của hallux

Số nhiềuhalluces

Câu hỏi thường gặp

hallux nghĩa là gì?

hallux (danh từ) nghĩa là Tật quẹo ngón chân cái ra ngoài.

hallux phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hallux: giọng Anh (UK) /ˈhæləks/, giọng Mỹ (US) /ˈhæləks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.