hallway
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɔːlweɪ/
US/ˈhɔlˌweɪ/
giọng máy của trình duyệt
hallway nghĩa là phòng trước, hành lang.
Nghĩa của hallway
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Phòng trước.
- Hành lang.
Dạng từ của hallway
| Số nhiều | hallways |
Câu ví dụ với hallway
- Ziri heard a dragging sound in the hallway. Ziri nghe tiếng lê lết ngoài hành lang.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hallway nghĩa là gì?
hallway (danh từ) nghĩa là phòng trước, hành lang.
hallway phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hallway: giọng Anh (UK) /ˈhɔːlweɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔlˌweɪ/.