TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

halophile

US/ˈhæ.lə.ˌfɑɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

halophile nghĩa là thực vật ưa mặn.

Nghĩa của halophile

Danh từ

  1. Thực vật ưa mặn.

Dạng từ của halophile

Số nhiềuhalophiles

Câu hỏi thường gặp

halophile nghĩa là gì?

halophile (danh từ) nghĩa là thực vật ưa mặn.

halophile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của halophile: giọng Mỹ (US) /ˈhæ.lə.ˌfɑɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.