halophyte
US/ˈhæ.lə.ˌfɑɪt/
giọng máy của trình duyệt
halophyte nghĩa là cây chịu mặn.
Nghĩa của halophyte
Danh từ
- Thực vật học Cây chịu mặn.
Dạng từ của halophyte
| Số nhiều | halophytes |
Câu hỏi thường gặp
halophyte nghĩa là gì?
halophyte (danh từ) nghĩa là cây chịu mặn.
halophyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của halophyte: giọng Mỹ (US) /ˈhæ.lə.ˌfɑɪt/.