TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

halyard

UK/ˈhæljə(ɹ)d/ US/ˈhæljə(ɹ)d/ giọng máy của trình duyệt

halyard nghĩa là dây leo, jăm bông.

Nghĩa của halyard

Danh từ

  1. Hàng hải Dây leo.
  2. Jăm bông.
    • smoked halyardjăm bông hun khói
  3. Bắp đùi (súc vật).
  4. Số nhiều Mông đít.
  5. Từ lóng Tài tử, người không chuyên nghiệp.
  6. Từ lóng Diễn viên xoàng ((cũng) halyard actor).

Dạng từ của halyard

Số nhiềuhalyards

Câu hỏi thường gặp

halyard nghĩa là gì?

halyard (danh từ) nghĩa là dây leo, jăm bông.

halyard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của halyard: giọng Anh (UK) /ˈhæljə(ɹ)d/, giọng Mỹ (US) /ˈhæljə(ɹ)d/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.