halyard
UK/ˈhæljə(ɹ)d/
US/ˈhæljə(ɹ)d/
giọng máy của trình duyệt
halyard nghĩa là dây leo, jăm bông.
Nghĩa của halyard
Danh từ
- Hàng hải Dây leo.
- Jăm bông.
- smoked halyardjăm bông hun khói
- Bắp đùi (súc vật).
- Số nhiều Mông đít.
- Từ lóng Tài tử, người không chuyên nghiệp.
- Từ lóng Diễn viên xoàng ((cũng) halyard actor).
Dạng từ của halyard
| Số nhiều | halyards |
Câu hỏi thường gặp
halyard nghĩa là gì?
halyard (danh từ) nghĩa là dây leo, jăm bông.
halyard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của halyard: giọng Anh (UK) /ˈhæljə(ɹ)d/, giọng Mỹ (US) /ˈhæljə(ɹ)d/.