TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hame

US/ˈheɪm/ giọng máy của trình duyệt

hame nghĩa là Thanh cong buộc ở cổ ngựa kéo xe.

Nghĩa của hame

Danh từ

  1. Thanh cong buộc ở cổ ngựa kéo xe.

Dạng từ của hame

Số nhiềuhames

Câu hỏi thường gặp

hame nghĩa là gì?

hame (danh từ) nghĩa là Thanh cong buộc ở cổ ngựa kéo xe.

hame phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hame: giọng Mỹ (US) /ˈheɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.