TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hamburger

Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhæmˌbɜː.ɡə/ US/ˈhæmˌbɜɹ.ɡɚ/ giọng máy của trình duyệt

hamburger nghĩa là thịt băm viên, xúc xích hambua, hăm-bơ-gơ, hem-bơ-gơ.

Nghĩa của hamburger

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thịt băm viên.
  2. Xúc xích hambua.

Dạng từ của hamburger

Số nhiềuhamburgers
Ngôi thứ ba số íthamburgers
Hiện tại phân từ (-ing)hamburgering
Quá khứ phân từhamburgered
Quá khứhamburgered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hamburger

Đồng nghĩa

Họ từ của hamburger

Câu ví dụ với hamburger

  • I like to eat hamburgers and fries. Tôi thích ăn hamburger và khoai tây chiên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hamburger nghĩa là gì?

hamburger (danh từ) nghĩa là thịt băm viên, xúc xích hambua, hăm-bơ-gơ, hem-bơ-gơ.

hamburger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hamburger: giọng Anh (UK) /ˈhæmˌbɜː.ɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈhæmˌbɜɹ.ɡɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.