TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hamite

US/ˈhæ.ˌmɑɪt/ giọng máy của trình duyệt

hamite nghĩa là người hamit.

Nghĩa của hamite

Danh từ

  1. Người Hamit (người Nam Phi, hầu hết là hồi giáo).

Dạng từ của hamite

Số nhiềuHamites

Câu hỏi thường gặp

hamite nghĩa là gì?

hamite (danh từ) nghĩa là người hamit.

hamite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hamite: giọng Mỹ (US) /ˈhæ.ˌmɑɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.