hamlet
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhæm.lɪt/
US/ˈhæm.lət/
giọng máy của trình duyệt
hamlet nghĩa là làng nhỏ, xóm.
Nghĩa của hamlet
Danh từ
- Làng nhỏ; xóm, thôn.
Dạng từ của hamlet
| Số nhiều | hamlets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hamlet
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với hamlet
- Shakespeare is the author of Hamlet. Shakespeare là tác giả của Hamlet.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hamlet nghĩa là gì?
hamlet (danh từ) nghĩa là làng nhỏ, xóm.
hamlet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hamlet: giọng Anh (UK) /ˈhæm.lɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈhæm.lət/.