TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hammam

US/hə.ˈmɑːm/ giọng máy của trình duyệt

hammam nghĩa là sự tắm hơi, nhà tắm hơi.

Nghĩa của hammam

Danh từ

  1. Sự tắm hơi (tắm bằng hơi nóng).
  2. Nhà tắm hơi.

Dạng từ của hammam

Số nhiềuhammams

Câu hỏi thường gặp

hammam nghĩa là gì?

hammam (danh từ) nghĩa là sự tắm hơi, nhà tắm hơi.

hammam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hammam: giọng Mỹ (US) /hə.ˈmɑːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.