TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hammer and sickle

US/ˈhæm.ɚ‿n̩‿sɪkl̩/ giọng máy của trình duyệt

hammer and sickle nghĩa là búa liềm, búa và liềm.

Nghĩa của hammer and sickle

Danh từ

  1. Búa liềm (cờ Liên-xô, cờ đảng).

Dạng từ của hammer and sickle

Số nhiềuhammers and sickles

Câu hỏi thường gặp

hammer and sickle nghĩa là gì?

hammer and sickle (danh từ) nghĩa là búa liềm, búa và liềm.

hammer and sickle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hammer and sickle: giọng Mỹ (US) /ˈhæm.ɚ‿n̩‿sɪkl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.