TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hammer away

giọng máy của trình duyệt

hammer away nghĩa là tiếp tục làm, nã liên hồi, nã dồn dập.

Nghĩa của hammer away

Cụm động từ

  1. Tiếp tục làm (việc gì...); gắng công gắng sức làm (việc gì...).
  2. Nã liên hồi, nã dồn dập (súng lớn).
    • to hammer away at the enemy positionsnã liên hồi vào vị trí địch (súng lớn)

Dạng từ của hammer away

Ngôi thứ ba số íthammers away
Hiện tại phân từ (-ing)hammering away
Quá khứ phân từhammered away
Quá khứhammered away

Câu hỏi thường gặp

hammer away nghĩa là gì?

hammer away (cụm động từ) nghĩa là tiếp tục làm, nã liên hồi, nã dồn dập.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.