hammer away
giọng máy của trình duyệt
hammer away nghĩa là tiếp tục làm, nã liên hồi, nã dồn dập.
Nghĩa của hammer away
Cụm động từ
- Tiếp tục làm (việc gì...); gắng công gắng sức làm (việc gì...).
- Nã liên hồi, nã dồn dập (súng lớn).
- to hammer away at the enemy positionsnã liên hồi vào vị trí địch (súng lớn)
Dạng từ của hammer away
| Ngôi thứ ba số ít | hammers away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hammering away |
| Quá khứ phân từ | hammered away |
| Quá khứ | hammered away |
Câu hỏi thường gặp
hammer away nghĩa là gì?
hammer away (cụm động từ) nghĩa là tiếp tục làm, nã liên hồi, nã dồn dập.