TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hammer-head

US/ˈhæ.mɜː.ˈhɛd/ giọng máy của trình duyệt

hammer-head nghĩa là đầu búa, cá nhám búa.

Nghĩa của hammer-head

Danh từ

  1. Đầu búa.
  2. Động vật học Cá nhám búa.

Câu hỏi thường gặp

hammer-head nghĩa là gì?

hammer-head (danh từ) nghĩa là đầu búa, cá nhám búa.

hammer-head phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hammer-head: giọng Mỹ (US) /ˈhæ.mɜː.ˈhɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.