TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hammer-lock

US/ˈhæ.mɜː.ˈlɑːk/ giọng máy của trình duyệt

hammer-lock nghĩa là Miếng khoá chặt tay đối phương bẻ quặt về đằng sau.

Nghĩa của hammer-lock

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Miếng khoá chặt tay đối phương bẻ quặt về đằng sau.

Câu hỏi thường gặp

hammer-lock nghĩa là gì?

hammer-lock (danh từ) nghĩa là Miếng khoá chặt tay đối phương bẻ quặt về đằng sau.

hammer-lock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hammer-lock: giọng Mỹ (US) /ˈhæ.mɜː.ˈlɑːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.