TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hammer-throwing

US/ˈhæ.mɜː.ˈθro.ʊiɳ/ giọng máy của trình duyệt

hammer-throwing nghĩa là môn ném búa.

Nghĩa của hammer-throwing

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Môn ném búa.

Câu hỏi thường gặp

hammer-throwing nghĩa là gì?

hammer-throwing (danh từ) nghĩa là môn ném búa.

hammer-throwing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hammer-throwing: giọng Mỹ (US) /ˈhæ.mɜː.ˈθro.ʊiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.