TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hammer-toe

US/ˈhæ.mɜː.ˈtoʊ/ giọng máy của trình duyệt

hammer-toe nghĩa là ngón chân khoằm.

Nghĩa của hammer-toe

Danh từ

  1. Ngón chân khoằm.

Dạng từ của hammer-toe

Số nhiềuhammer toes

Câu hỏi thường gặp

hammer-toe nghĩa là gì?

hammer-toe (danh từ) nghĩa là ngón chân khoằm.

hammer-toe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hammer-toe: giọng Mỹ (US) /ˈhæ.mɜː.ˈtoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.