TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hammered

US/ˈhæ.mɜːd/ giọng máy của trình duyệt

hammered nghĩa là bị gõ búa.

Nghĩa của hammered

Danh từ

  1. Kinh tế học Bị gõ búa.

Dạng từ của hammered

So sánh hơnmore hammered
So sánh nhấtmost hammered

Câu ví dụ với hammered

  • The stake that sticks out gets hammered down. Ngu si hưởng thái bình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hammered nghĩa là gì?

hammered (danh từ) nghĩa là bị gõ búa.

hammered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hammered: giọng Mỹ (US) /ˈhæ.mɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.