hammered
US/ˈhæ.mɜːd/
giọng máy của trình duyệt
hammered nghĩa là bị gõ búa.
Nghĩa của hammered
Danh từ
- Kinh tế học Bị gõ búa.
Dạng từ của hammered
| So sánh hơn | more hammered |
| So sánh nhất | most hammered |
Câu ví dụ với hammered
- The stake that sticks out gets hammered down. Ngu si hưởng thái bình.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hammered nghĩa là gì?
hammered (danh từ) nghĩa là bị gõ búa.
hammered phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hammered: giọng Mỹ (US) /ˈhæ.mɜːd/.