hammock
UK/ˈhæmək/
US/ˈhæmək/
giọng máy của trình duyệt
hammock nghĩa là cái võng, võng.
Nghĩa của hammock
Danh từ
- Cái võng.
Dạng từ của hammock
| Số nhiều | hammocks |
| Ngôi thứ ba số ít | hammocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hammocking |
| Quá khứ phân từ | hammocked |
| Quá khứ | hammocked |
Câu hỏi thường gặp
hammock nghĩa là gì?
hammock (danh từ) nghĩa là cái võng, võng.
hammock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hammock: giọng Anh (UK) /ˈhæmək/, giọng Mỹ (US) /ˈhæmək/.