TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hammock

UK/ˈhæmək/ US/ˈhæmək/ giọng máy của trình duyệt

hammock nghĩa là cái võng, võng.

Nghĩa của hammock

Danh từ

  1. Cái võng.

Dạng từ của hammock

Số nhiềuhammocks
Ngôi thứ ba số íthammocks
Hiện tại phân từ (-ing)hammocking
Quá khứ phân từhammocked
Quá khứhammocked

Câu hỏi thường gặp

hammock nghĩa là gì?

hammock (danh từ) nghĩa là cái võng, võng.

hammock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hammock: giọng Anh (UK) /ˈhæmək/, giọng Mỹ (US) /ˈhæmək/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.