TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hammy

US/ˈhæ.mi/ giọng máy của trình duyệt

hammy nghĩa là không có kinh nghiệm.

Nghĩa của hammy

Tính từ

  1. Thông tục Không có kinh nghiệm (diễn viên).

Dạng từ của hammy

So sánh hơnhammier
So sánh nhấthammiest
Số nhiềuhammies

Câu hỏi thường gặp

hammy nghĩa là gì?

hammy (tính từ) nghĩa là không có kinh nghiệm.

hammy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hammy: giọng Mỹ (US) /ˈhæ.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.